助戰
trợ chiến
Hán Việt: trợ chiến · Pinyin: zhù zhàn
Tổng quan
hỗ trợ (trong chiến đấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ (trong chiến đấu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 協助作戰。《三國演義》第五回:「劉玄德掣雙股劍,驟黃鬃馬,刺斜裡也來助戰。」《儒林外史》第三九回:「只聽得山頭炮響,你們便喊殺回來助戰,不可有誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 协助作战;助威。
Eng
- CC-CEDICT to support (in battle)
- Cihui 助戰 hùzhàn v.o. 1. assist in a fight 2. bolster sb.'s morale