助推

zhù tuī trợ thôi

Hán Việt: trợ thôi · Pinyin: zhù tuī

Tổng quan

(hàng không vũ trụ) tăng cường | chất đẩy (tên lửa) | (kinh tế học hành vi) thúc đẩy nhẹ

Cấu tạo: (trợ) + (thôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng không vũ trụ) tăng cường | chất đẩy (tên lửa) | (kinh tế học hành vi) thúc đẩy nhẹ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 协助椎动;帮助推进:新政策~了经济发展。

Eng

  • CC-CEDICT (aerospace) to boost; to provide propulsion assistance|(behavioral economics) to nudge; to give a gentle push toward a desired behavior
  • Cihui 助推 hùtuī v. boost