助教

zhù jiào trợ giáo

Hán Việt: trợ giáo · Pinyin: zhù jiào

Tổng quan

trợ giảng ng thầy dạy tập sự, coi như giúp đõ ông thầy chính. trợ giáo trợ giáo ☆Ông thầy dạy tập sự, coi như giúp đõ ông thầy chính.

Cấu tạo: (trợ) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ giảng ng thầy dạy tập sự, coi như giúp đõ ông thầy chính. trợ giáo trợ giáo ☆Ông thầy dạy tập sự, coi như giúp đõ ông thầy chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。晉武帝咸寧四年設置。輔助國子祭酒、博士教導學生,掌管鼓篋、夏楚的事。歷代沿置,至明清,助教之職已與博士無異。 2.以往大專院校教師的職稱之一,為教授的助手,位在講師之下。但於西元1997年「教育人員任用條例」修正之後,新聘之助教則改屬於行政人員,非屬教師職級。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高等学校教师的专业职称,职别在讲师之下。参看652页;。

Eng

  • CC-CEDICT teaching assistant
  • Cihui teaching assistant

ja

  • JMdict assistant professor