助法

zhù fǎ trợ pháp

Hán Việt: trợ pháp · Pinyin: zhù fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (trợ) + (pháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代借民力助耕公田的一种劳役租赋制度。据说始行于殷代。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代借民力助耕公田的一种劳役租赋制度。据说始行于殷代。

Eng

  • Cihui 助法 hùfǎ n. 1. <hist.> corvée on the central portion in the well-field system 2. <law> auxiliary laws