助產
trợ sản
Hán Việt: trợ sản · Pinyin: zhù chǎn
Tổng quan
đỡ đẻ
帮助产妇分娩。
接生。宋.袁褧《楓窗小牘.下》:「新鄭門官夫淘溝,從助產朱婆婆牆外溝底,得一銅器如壺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp sản phụ sinh con
- Tần suất từ sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng, cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến), sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh), sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng, công suất (máy nước...); đỡ đẻ
- Biên soạn 助產 hùchǎn* v.p. 1. aid childbirth 2. practice midwifery
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接生。宋.袁褧《楓窗小牘.下》:「新鄭門官夫淘溝,從助產朱婆婆牆外溝底,得一銅器如壺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助产妇分娩。
- Kaggle Zh-Vi delivery
Eng
- Cihui to help a mother give birth
- Tần suất từ 助產 hùchǎn* v.p. 1. aid childbirth 2. practice midwifery