助益

zhù yì trợ ích

Hán Việt: trợ ích · Pinyin: zhù yì

Tổng quan

có lợi | giúp đỡ

Cấu tạo: (trợ) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lợi | giúp đỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助。如:「這次活動,對改善臺北市的交通狀況助益很大。」「這部字典對於辨別形音義相近字有相當的助益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮助;补益:有所~。

Eng

  • CC-CEDICT benefit|help
  • Cihui benefit; help