助祭
trợ tế
Hán Việt: trợ tế · Pinyin: zhù jì
Tổng quan
trợ tế。古代謂臣屬出資、陪位或獻樂佐君主祭祀。後亦謂以財物人祭祀。
Nghĩa
Việt
- Cihui trợ tế。古代謂臣屬出資、陪位或獻樂佐君主祭祀。後亦謂以財物人祭祀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代谓臣属出资﹑陪位或献乐佐君主祭祀◇亦谓以财物助人祭祀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代谓臣属出资﹑陪位或献乐佐君主祭祀◇亦谓以财物助人祭祀。
ja
- JMdict deacon (Catholic)