助耕

zhù gēng trợ canh

Hán Việt: trợ canh · Pinyin: zhù gēng

Tổng quan

Cấu tạo: (trợ) + (canh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指皇帝行藉田礼时为从耕朝官配备的耕作人员; 抗日战争及解放战争时期,人民政府组织群众为抗属﹑军属耕种田地,叫助耕。这是在供给制度下,对革命军人﹑革命干部和烈属的一种照顾措施。全国解放初,对军属﹑烈属仍然实行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指皇帝行藉田礼时为从耕朝官配备的耕作人员。 2.抗日战争及解放战争时期,人民政府组织群众为抗属﹑军属耕种田地,叫助耕。这是在供给制度下,对革命军人﹑革命干部和烈属的一种照顾措施。全国解放初,对军属﹑烈属仍然实行。

Eng

  • Cihui 助耕 hùgēng v. help others till the land