助詞

zhù cí trợ từ

Hán Việt: trợ từ · Pinyin: zhù cí

Tổng quan

trợ từ (ngữ pháp) iếng giúp cho tiếng khác rõ nghĩa hơn, hoặc cho câu nói dễ nghe hơn, dễ hiểu hơn. trợ từ trợ từ ☆Tiếng giúp cho tiếng khác rõ nghĩa hơn, hoặc cho câu nói dễ nghe hơn, dễ hiểu hơn. 1. trợ từ。獨立性最差、意義最不實在的一種特殊的虛詞,包括: 2. trợ từ kết cấu。結構助詞,如'的、地、得、所'。 3. trợ từ thời thái。時態助詞,如'了、著、過'。 4. trợ từ ngữ khí。語氣助詞,如'呢、嗎、吧、啊'。

Cấu tạo: (trợ) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ từ trợ từ ☆Tiếng giúp cho tiếng khác rõ nghĩa hơn, hoặc cho câu nói dễ nghe hơn, dễ hiểu hơn.
  • Cihui trợ từ (ngữ pháp) iếng giúp cho tiếng khác rõ nghĩa hơn, hoặc cho câu nói dễ nghe hơn, dễ hiểu hơn. trợ từ trợ từ ☆Tiếng giúp cho tiếng khác rõ nghĩa hơn, hoặc cho câu nói dễ nghe hơn, dễ hiểu hơn. 1. trợ từ。獨立性最差、意義最不實在的一種特殊的虛詞,包括: 2. trợ từ kết cấu。結構助詞,如'的、地、得、所'。 3. trợ từ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種附著在詞、詞組或句子上,表達某種附加意義的虛詞。國語的助詞包括結構助詞(如「的」、「得」)、時態助詞(如「了」、「過」)和語氣助詞(如「嗎」、「吧」)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附着在词、短语或句子上表示某些附加意义的虚词。有结构助词(的、得、地)、动态助词(了、着、过)、语气助词(的、了、吗、呢)三类。

Eng

  • CC-CEDICT (linguistics) auxiliary word; function word; particle
  • Cihui (linguistics) auxiliary word; function word; particle

ja

  • JMdict particle|postpositional word in Japanese grammar that functions as an auxiliary to a main word