助賑

zhù zhèn trợ chẩn

Hán Việt: trợ chẩn · Pinyin: zhù zhèn

Tổng quan

Cấu tạo: (trợ) + (chẩn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捐款賑濟災民。《二十年目睹之怪現狀》第六○回:「你送一百銀子去助賑,他不錯,一點劂鞶不做,完全一百銀子拏去賑饑。」

Eng

  • Cihui 助賑 zhùzhèn v.o. relieve by donation