賑
chẩn
Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhèn
Tổng quan
cứu trợ hỗ trợ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Hán Việt | chẩn |
| Quảng Đông | zan2 |
| Mân Nam | tsín |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjinh |
| Phản thiết | 丑忍切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giàu. Cấp giúp, phát chẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 救濟、供給。如:「賑災」。漢.桓寬《鹽鐵論.力耕》:「戰士以奉,飢民以賑。」《隋書.卷七○.李密傳》:「明公親率大眾,直掩興洛倉,發粟以賑窮乏,遠近孰不歸附!」 [形] 富饒、富裕。《文選.張衡.西京賦》:「郊甸之內,鄉吧殷賑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賑bì 1.转送,给。
Eng
- CC-CEDICT to provide relief|to aid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】章忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【說文】富也。【爾雅·釋言】賑,富也。【註】謂殷賑富有。【疏】皆豐財也。【張衡·西京賦】鄕邑殷賑。【類篇】或作軫。 又【集韻】丑忍切,音趁。義同。 又【廣韻】章刃切【集韻】【韻會】之刃切,𠀤音震。贍也,給也。【史記·平準書】於是天子遣使者,虛郡國倉廥以賑貧民。 又【韻會】通作振。【前漢·文帝紀】發倉庾以賑民。
Thuyết Văn
富也。 从貝。辰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋言。郭曰。謂隱賑富有。西京賦。鄉邑殷賑。薛曰。謂富饒也。匡謬正俗曰。振給、振貸字皆作振。振、舉救也。俗作賑。非。 之忍切。十三部。
【賑】(chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: 之忍切 → chi + nhẫn Nghĩa: 富 vậy。 từ 貝。辰 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䝩 · 𧵉 · 赈 · 赈 · 赈