助长

zhù zhǎngtrợ trường

Hán Việt: trợ trường · Pinyin: zhù zhǎng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG giúp cho lớn lên; khuyến khích; giúp thêm; dung túng; dung dưỡng. dung túng quá thì ắt tạo điều kiện cho tập quán xấu phát triển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帮助生长; 促使增长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幫助增長、壯大。《孟子.公孫丑上》:「必有事焉而勿正,心勿忘,勿助長也。」宋.蘇軾〈次韻子由浴罷〉詩:「安心會自得,助長毋相督。」

Cấu tạo: 助 (trợ) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 姑息遷就,勢必助長不良風氣的蔓延。
  • Tần suất từ trợ trướng/trợ trường/trợ trưởng: cổ vũ/giúp cho lớn lên/khuyến khích/giúp thêm/dung túng/dung dưỡng; sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác, vật đóng góp, bài báo, (quân sự) đảm phụ quốc phòng xa hơn nữa, bên kia, thêm nữa, hơn nữa, xa hơn nữa, thêm nữa, hơn nữa, điều tra thêm nữa, đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp; giúp cho lớn lên; khuyến khích; giúp thêm; dung túng; dung dưỡng
  • Biên soạn 助長 hùzhǎng v. foment; encourage; abet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助增長、壯大。《孟子.公孫丑上》:「必有事焉而勿正,心勿忘,勿助長也。」宋.蘇軾〈次韻子由浴罷〉詩:「安心會自得,助長毋相督。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帮助生长; 促使增长。
  • Kaggle Zh-Vi contribution

Eng

  • JMdict promotion
  • JMdict encouragement
  • JMdict fostering
  • JMdict furtherance
  • JMdict unwanted help (usu. unintentionally harmful)
  • Cihui to encourage; to foster; to foment
  • Tần suất từ 助長 hùzhǎng v. foment; encourage; abet , Yōuyuè de shēnghuó huánjìng ∼le tā de ²jiāoqì. His superior living condition abets his arrogance

Đức

  • Handedict anfeuern, ermuntern

ja

  • JMdict 助長(じょちょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

扑灭