助陣
trợ trận
Hán Việt: trợ trận · Pinyin: zhù zhèn
Tổng quan
cổ vũ | ủng hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ vũ | ủng hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 助長聲勢。《西遊記》第四三回:「我卻使個佯輸法,要引他出來,著你助陣。」也作「助勢」、「助威」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓在战斗中帮助增加声势和力量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在战斗中帮助增加声势和力量。
Eng
- CC-CEDICT to cheer|to root for
- Cihui to cheer; to root for