劫制
kiếp chế
Hán Việt: kiếp chế
Tổng quan
ùng oai quyền hoặc sức mạnh mà bức bách. kiếp chế kiếp chế ☆Dùng oai quyền hoặc sức mạnh mà bức bách.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng oai quyền hoặc sức mạnh mà bức bách. kiếp chế kiếp chế ☆Dùng oai quyền hoặc sức mạnh mà bức bách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以威力脅制。《新唐書.卷一一五.狄仁傑等傳.贊曰》:「武后乘唐中衰,操殺生柄,劫制天下而攘神器。」
Eng
- Cihui 劫制 jiézhì v. coerce/compel obedience