劫制
kiếp chế
Hán Việt: kiếp chế
Tổng quan
Dùng oai quyền hoặc sức mạnh mà bức bách
以威力脅制。《新唐書.卷一一五.狄仁傑等傳.贊曰》:「武后乘唐中衰,操殺生柄,劫制天下而攘神器。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 uy hiếp
- VietPhrases bắt ép
- Tần suất từ Dùng oai quyền hoặc sức mạnh mà bức bách.; bắt ép
- Biên soạn 劫制 jiézhì v. coerce/compel obedience
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以威力脅制。《新唐書.卷一一五.狄仁傑等傳.贊曰》:「武后乘唐中衰,操殺生柄,劫制天下而攘神器。」
Eng
- Cihui 劫制 jiézhì v. coerce/compel obedience
- Tần suất từ 劫制 jiézhì v. coerce/compel obedience