劫匪

jié fěikiếp phỉ

Hán Việt: kiếp phỉ · Pinyin: jié fěi

Tổng quan

kẻ cướp

新华 · Tân Hoa Đại lục

进行抢劫或劫持的匪徒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用強力劫取別人財物的匪徒。如:「這幫劫匪作案不到兩小時即被警方逮獲。」

Cấu tạo: 劫 (kiếp) + 匪 (phỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên cướp
  • Tần suất từ kẻ cướp , tên cướp
  • Biên soạn 劫匪 iéfěi n. bandits M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用強力劫取別人財物的匪徒。如:「這幫劫匪作案不到兩小時即被警方逮獲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进行抢劫或劫持的匪徒。
  • Kaggle Zh-Vi cateran

Eng

  • Cihui bandit; robber
  • Tần suất từ 劫匪 iéfěi n. bandits M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Plünderer

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫余 · 劫初 · 劫制 · 劫囚 · 劫夺 · 劫寨 · 劫巖 · 劫持