劫囚

jié qiú kiếp tù

Hán Việt: kiếp tù · Pinyin: jié qiú

Tổng quan

phá tù để giải thoát tù nhân

Cấu tạo: (kiếp) + (tù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá tù để giải thoát tù nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劫奪囚犯。《六部成語註解.刑部》:「劫囚;奪劫獄中囚犯也。」

Eng

  • CC-CEDICT to break a prisoner out of jail
  • Cihui to break a prisoner out of jail