劫數

jié shù kiếp sổ

Hán Việt: kiếp sổ · Pinyin: jié shù

Tổng quan

số phận đã định (Phật giáo)

Cấu tạo: (kiếp) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số phận đã định (Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命運中注定,人為無法改變的災難。《紅樓夢》第一回:「此方人家都用竹籬木壁,大抵也因劫數,於是接二連三,牽五掛四,將一條街燒的如火燄山一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒所谓注定的灾难~难逃。

Eng

  • CC-CEDICT predestined fate (Buddhism)
  • Cihui predestined fate (Buddhism)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劫運