劫牢
kiếp lao
Hán Việt: kiếp lao
Tổng quan
cướp ngục
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp ngục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 襲擊牢獄企圖救出囚犯。元.楊顯之《酷寒亭》第四折:「若是未經解出,拼的劫牢,定要救俺哥哥者。」
Eng
- Cihui 劫牢 jiéláo v.o. free prisoners by force
Hán Việt: kiếp lao
cướp ngục