牢

láolaoNôm sau

Hán Việt: lao · Pinyin: láo · Nôm: sau

Tổng quan

Cái chuồng nuôi súc vật

牢卒 · 牢友 · 牢固 · 牢头 · 牢子 · 牢实 · 牢强 · 牢愁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláo
Hán Việtlao
Âm Nômlào
Quảng Đônglau4
Mân Namlô
Nhật BảnROU
Hàn Quốc뇌
Chú âmㄌㄠˊ
Hán ngữ Trung cổlau
Baxter-SagartC-ru
Hán ngữ Thượng cổC-ru
Phản thiết魯刀切
Thanh mẫu來
Vận豪
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chuồng nuôi súc vật. Giống muông, cỗ làm bằng thịt trâu bò gọi là thái lao [太牢], bằng dê gọi là thiếu lao [少牢]. Bền chặt. Như lao bất khả phá [牢不可破] bền chắc không thể phá ra được. Bồn chồn, buồn bã vô liêu gọi là lao tao [牢騷]. Nhà tù

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sao 牢 ◎ Thanh phù này được dùng nhất quán từ thế kỷ XII đến thế kỷ XX. Từ thế kỷXII đến XV, có khả năng vẫn đọc với thủy âm kép, thêm nữa ngữ tố nảy chỉ xuất hiện 1 lần ở câu thơ bảy chữ và 3 lần ở các câu thơ sáu chữ. Kiểu tái lập: *krao¹ > sao (hư từ). [TT Dương 2013b]. ① đt. thế nào. Có thân thì cốc khá làm sao, Lảng bảng công hư, tuổi tác nào. (Thuật hứng 47.1) ② p. cảm thán từ. Con lều mọn mọn đẹp sao, Trần thế chẳng cho bén mỗ hào. (Thuật hứng 52.1)‖ (Bảo kính 167.1)
  • Giản Dị Hán Nôm sau trước sau, sau cùng, sau này [Eng: before and after; after everyone, after everything,last; afterwards, later, in the future]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lao lao xao [Eng: hubbub]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nằm mà chẳng nhấp buồn sao
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiệt dùng hàn phép hàn dùng ôn sau
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xanh xao yếu đuối gầy mòn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân chưng nhiệt lãnh lệ thay lao phiền
  • Bảng Tra Chữ Nôm sao làm sao [Eng: how]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lào lào thào [Eng: prison; stable, pen; secure]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 80 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 60 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lao Xuất hiện 35 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.飼養牲畜的圈欄。《說文解字.牛部》:「牢,閑,養牛馬圈也。」如:「亡羊補牢」。《詩經.大雅.公劉》:「執豕于牢,酌之用匏。」 2.監獄。如:「坐牢」、「監牢」、「牢獄之災」。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「故有畫地為牢,勢不可入。」 3.古代祭祀用的牲畜。如:「太牢」、「少牢」。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「雍之諸祠自此興。用三百牢於鄜畤。」 4.姓。如漢代有牢梁。 [形] 堅固。如:「牢固」、「牢不可破」。唐.韓愈〈贈劉師服〉詩:「羨君齒牙牢且潔,大肉硬餅如刀截。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牢〈名〉 (象形指事。据甲骨文,里面是个牛”字,外面象养牛的圈。泛指一般养性畜的栏圈。本义关养牛马等牲畜的圈) 同本义 牢,闲养牛马圈也。--《说文》。按,牛羊豕之闲曰牢。 执豕于牢。--《诗·大雅·公刘》 亡羊而补牢,未为迟也。--《战国策·楚策》 祀五帝则系于牢。--《周礼·充人》 长幼群聚,而为牢藉。--《列子·仲尼》 元端以临牢筴。--《庄子·达生》 又如牢栈(圈养牲畜的栅栏); 牢筴(猪圈); 牢藉(猪圈) 古代祭祀或宴享时用的牲畜。牛羊豕各一曰太牢,羊豕各一曰少牢 天子社稷皆太牢,诸 牢láo ⒈饲养牲畜的栏圈亡羊补~(〈喻〉事后及时补救)。 ⒉〈古〉作祭品用的牛羊猪太~(牛羊猪齐全)。少~(只有羊猪)。 ⒊监禁犯人的地方监~。坐过~。 ⒋坚固,永久~固。~记。~靠。~不可破。 ⒌ ⒍ 牢lóu 1.削减。 牢lào 1.搜刮,索取。

Eng

  • CC-CEDICT firm, sturdy, fold (for animals), sacrifice, prison
  • JMdict prison
  • JMdict jail
  • JMdict gaol
  • JMdict firm
  • JMdict solid

ja

  • JMdict 牢(ろう)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡘠【唐韻】魯刀切【集韻】【韻會】【正韻】郞刀切,𠀤音勞。【說文】閑養牛馬圈也。从牛,冬省,取其四周帀也。【玉篇】牲備也。【詩·大雅】執豕于牢。【周禮·地官】充人掌繫祭祀之牲牷,祀五帝,則繫於牢。【註】牢,閑也。必有閑者,防禽獸觸齧。【管子·輕重戊篇】殷人之王,立帛牢,服牛馬。 又牛曰太牢,羊曰少牢。【禮·王制】天子社稷皆太牢,諸侯社稷皆少牢。 又【周禮·天官·小宰】牢禮之灋。【註】三牲牛羊豕,具爲一牢。【齊語】環山於有牢。【註】牢,牛羊豕也。言雖山險,皆有牢牧。 又【玉篇】廩食也。【史記·平準書】願募民自給費,因官器作煑鹽,官與牢盆。【註】如淳曰:牢,廩食也。古人名廩爲牢也。盆者,煑鹽盆蘇。林云:牢,價直也。今世人言雇手牢盆。樂彥云:牢乃盆名。【後漢·西羌傳】諸將多盜牢稟。【註】牢,價直也。【應劭傳】多其牢賞。 又【唐韻】堅也,固也。【史記·外戚世家】欲連固根本牢甚。 又【前漢·揚雄傳】惜誦以下至懷沙一卷,名曰畔牢愁。【註】李奇曰:畔,離也。牢,聊也。 又【司馬相如·上林賦】牢落陸離。 又【馬融·廣成頌】臯牢陵山。【註】臯牢,猶牢籠也。孫卿子曰:臯牢天下而制之,若制子孫也。諸本有作牢柵者,非也。 又【晉書·姚萇載紀】陛下將牢太過耳。【註】將牢,猶俗言把穩。 又【韻會】狴犴曰牢。【史記·天官書】赤帝行德,天牢爲之空。 又地名。【左傳·莊二十一年】自虎牢以東。【註】虎牢,河南成臯縣。又【成五年】同盟于蟲牢。【後漢·郡國志】陳留郡封丘有桐牢亭。或曰古蟲牢。又【史記·秦本紀】伐趙皮牢,拔之。 又山名。【後漢·南蠻哀牢夷傳】其先有婦人,名沙臺,居於牢山。 又姓。【廣韻】孔子弟子,琴牢之後。【後漢·佞幸傳】僕射牢梁。 又【廣韻】蒲牢,海獸名。 又【廣韻】同窂。詳穴部窂字註。 又【廣韻】【類篇】𠀤郞侯切,音樓。【儀禮·士喪禮】握手用𤣥纁,裏長尺二寸,廣五寸,牢中旁寸。【註】牢,讀爲樓。樓爲削約,握之中央,以安手也。【疏】讀從樓者,義取縷斂狹少之意。云削約者,謂削之使約少也。 又【易林】失志懷憂,如坐狴牢。 又音潦。【後漢·董卓傳】卓縱放兵士,突其廬舍,淫略婦女,剽虜資物,謂之搜牢。【註】言牢周者,皆搜索取之也。一曰牢漉也。二字皆從去聲。今俗有此言。 又【淮南子·本經訓】牢籠天地。【註】牢讀屋霤之霤。楚人謂牢曰霤。 考證:〔【左傳】【成五年】同盟于蠱牢。〕 謹照原文蠱牢改蟲牢。

Thuyết Văn

閑也。 養牛馬圈也。 从牛。冬省。取其四周帀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也字今補。 充人注曰。牢、閑也。必有閑者。防禽獸觸齧。牲繫於牢。故牲謂之牢。如粊誓呼牛馬爲牿。禮呼牲爲牽也。 从古文冬省也。冬取完固之意。亦取四周象形。引伸之爲牢不可破。魯刀切。古音在三部。

【牢】 (lao) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 牛 (ngưu (Con bò. Thủy ngưu )) Phiên thiết: Lỗ đao thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) , Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: laò (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhàn (Bao lơn) vậy。 dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) ngưu (Con bò. Thủy ngưu ) mã (Con ngựa…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 窂 · 𡕘 · 𡘠 · 𢚄 · 𤘰 · 𥤱 · 𥥑 · 𫳅 · 窂