劫盜
kiếp đạo
Hán Việt: kiếp đạo
Tổng quan
rộm cướp. kiếp đạo kiếp đạo ☆Trộm cướp.
Nghĩa
Việt
- Cihui rộm cướp. kiếp đạo kiếp đạo ☆Trộm cướp.
Eng
- Cihui 劫盜 jiédào n. 1. robbery 2. robber; bandit
ja
- JMdict robbery|robber