劫藥

jié yào kiếp dược

Hán Việt: kiếp dược · Pinyin: jié yào

Tổng quan

Cấu tạo: (kiếp) + (dược)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"劫药"; 中医称能够迅速减轻症状﹑制止病情发展的药物为"劫药"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"劫药"。 2.中医称能够迅速减轻症状﹑制止病情发展的药物为"劫药"。