劫餘

jié yú kiếp dư

Hán Việt: kiếp dư · Pinyin: jié yú

Tổng quan

tàn tích sau thảm họa | hậu quả

Cấu tạo: (kiếp) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn tích sau thảm họa | hậu quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災難之後。如:「他劫餘歸來,提起災難的種種,還心有餘悸。」

Eng

  • CC-CEDICT remnants after a disaster|aftermath
  • Cihui remnants after a disaster; aftermath