劬勞

qú láo cù lao

Hán Việt: cù lao · Pinyin: qú láo

Tổng quan

mệt nhọc: vất vả

Cấu tạo: (cù) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt nhọc: vất vả
  • Cihui học nhằn siêng năng — Chỉ công ơn cha mẹ. cù lao cù lao ☆Nhọc nhằn siêng năng — Chỉ công ơn cha mẹ. mệt nhọc; vất vả。勞累。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞苦、辛勤。《詩經.邶風.凱風》:「棘心夭夭,母氏劬勞。」《三國演義》第三十六回:「如書到日,可念劬勞之恩,星夜前來,以全孝道。」

Eng

  • Cihui 劬勞 úláo v. <wr.> overwork ◆n. diligence; hard work | gǎnxiè fùmǔ de ∼ thanks for (my) parents' hard work (in nurturing me)