勵兵秣馬

lì bīng mò mǎ lệ binh mạt mã

Hán Việt: lệ binh mạt mã · Pinyin: lì bīng mò mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (binh) + (mạt) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 励:磨利;兵:兵器;秣:喂。磨好兵器,喂饱马匹。指准备战斗
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《左传·僖公三十三年》"郑穆公使视客馆,则束载﹑厉兵﹑秣马。"谓磨好刀枪,喂饱战马,准备战斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 指磨好刀枪,喂饱战马,准备战斗。