劳乏
lao phạp
Hán Việt: lao phạp · Pinyin: láo fá
Tổng quan
vất vả; mệt lử; kiệt sức
疲倦; 劳累。
疲勞、疲倦。《新五代史.卷二五.唐臣傳.周德威傳》:「因其勞乏而乘之,可以勝也。」《紅樓夢》第四二回:「賈母原沒有大病,不過是勞乏了,兼著了些涼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mệt mỏi: vất vả/mệt lử/kiệt sức
- Tần suất từ vất vả; mệt lử; kiệt sức
- Biên soạn fatigued; exhausted
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疲倦; 劳累。
Eng
- Cihui 勞乏 áofá s.v. fatigued; exhausted
- Tần suất từ s.v. fatigued; exhausted