勞工

láo gōng lao công

Hán Việt: lao công · Pinyin: láo gōng

Tổng quan

lao động | công nhân

Cấu tạo: (lao) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động | công nhân
  • Cihui lao công lao công ☆Người phu, người làm việc nặng nhọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受僱從事勞動工作,以換取工資的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称工人:~运动;做苦工的人;苦力。

Eng

  • CC-CEDICT labor|laborer
  • Cihui labor; laborer