劳心

láo xīnlao tâm

Hán Việt: lao tâm · Pinyin: láo xīn

Tổng quan

phí sức; tốn công. đừng có phí sức vào những chuyện cỏn con. 書; lao động trí óc. 書; ưu tư; phiền muộn; lo nghĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

费心; 操心:不为小事~; 从事脑力劳动; 忧心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用腦力工作。《孟子.滕文公上》:「勞心者治人,勞力者治於人。」 2.費神、傷神。如:「煩您勞心」。《紅樓夢》第六三回:「難為老祖宗勞心,又難為兩位姨娘受委屈,我們爺兒們感戴不盡。」 3.憂心。《詩經.齊風.甫田》:「無思遠人,勞心忉忉。」

Cấu tạo: 勞 (lao) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. work with one's mind/brains 2. be worried

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用腦力工作。《孟子.滕文公上》:「勞心者治人,勞力者治於人。」 2.費神、傷神。如:「煩您勞心」。《紅樓夢》第六三回:「難為老祖宗勞心,又難為兩位姨娘受委屈,我們爺兒們感戴不盡。」 3.憂心。《詩經.齊風.甫田》:「無思遠人,勞心忉忉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 费心; 操心:不为小事~; 从事脑力劳动; 忧心。

Eng

  • Cihui to work with one's brains; to rack one's brains; to worry

other

  • Nguồn khác Nhọc lòng mệt trí lo nghĩ công việc
  • Nguồn khác »Một đoàn lao lực lao tâm«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

劳力