勞心

láo xīn lao tâm

Hán Việt: lao tâm · Pinyin: láo xīn

Tổng quan

làm việc bằng trí óc | đau đầu suy nghĩ | lo lắng

Cấu tạo: (lao) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc bằng trí óc | đau đầu suy nghĩ | lo lắng
  • Cihui lao tâm lao tâm ☆Nhọc lòng mệt trí lo nghĩ công việc. Thơ Tản Đà có câu: »Một đoàn lao lực lao tâm«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用腦力工作。《孟子.滕文公上》:「勞心者治人,勞力者治於人。」 2.費神、傷神。如:「煩您勞心」。《紅樓夢》第六三回:「難為老祖宗勞心,又難為兩位姨娘受委屈,我們爺兒們感戴不盡。」 3.憂心。《詩經.齊風.甫田》:「無思遠人,勞心忉忉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 费心;操心:不为小事~;从事脑力劳动;忧心。

Eng

  • CC-CEDICT to work with one's brains|to rack one's brains|to worry
  • Cihui to work with one's brains; to rack one's brains; to worry

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

劳力