劳笼

lao lung

Hán Việt: lao lung

Tổng quan

LAO LUNG Chuồng lồng. Khống chế. HTQL q. 5 ghi: 師乃云: ‘一切處收攝不得,一切時籠罩不下。所以道: 勞籠不肯住, 呼喚不回頭。 古聖不安排, 至今無處所。 Sư lại bảo: Tất cả chỗ thu nhiếp chẳng được, tất cả thời khống chế chưa xong. Vì thế nói: Chuồng lồng chẳng chịu ở, Kêu gọi không xoay đầu. Thánh xưa không sắp đặt, Đến nay không chỗ nơi.

Cấu tạo: (lao) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO LUNG Chuồng lồng. Khống chế. HTQL q. 5 ghi: 師乃云: ‘一切處收攝不得,一切時籠罩不下。所以道: 勞籠不肯住, 呼喚不回頭。 古聖不安排, 至今無處所。 Sư lại bảo: Tất cả chỗ thu nhiếp chẳng được, tất cả thời khống chế chưa xong. Vì thế nói: Chuồng lồng chẳng chịu ở, Kêu gọi không xoay đầu. Thánh xưa không sắp đặt, Đến nay khôn…