笼
lung
Hán Việt: lung
Tổng quan
khung bao quanh làm bằng tre, dây kim loại, v.v. lồng giỏ giỏ hấp bao trùm che phủ (dùng trong 籠子 笼子[long3 zi5]) hộp lớn tiếng Đài Loan [long2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | lung |
| Quảng Đông | lung4 |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Baxter-Sagart | k.rˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤoŋ |
| Phản thiết | 魯孔切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [籠].
- Thiều Chửu Cái lồng đan bằng tre để đựng đồ hay đậy đồ. Cái bu, để nhốt chim gà. Bắt người giam lại gọi là {tù lung} [囚籠]. Một âm là {lộng}. Cái hòm đan bằng tre.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笼 (形声。从竹,龙声。本义竹笼) 用竹片编成的盛物的器具 笼,举土器也。--《说文》 共丘笼。--《周礼·遂师》 貂裘而负笼。--《淮南子·说山》 荷笼负锸。--《汉书·王莽传》 青丝为笼系。--《乐府诗集·陌上桑》 又 桂枝为笼钩。 又如笼臿(盛土的笼和铲挖泥土的锹);笼篰(竹笼和小竹篓);笼屉(蒸笼) 饲养鸟、虫、家禽等的笼子 闭以雕笼。--祢衡《鹦鹉赋》 以天下为之笼,则雀无所逃。--《庄子·庚桑楚》 若脱笼之鹄。--明·袁宏道《满井游记》 中儿正织鸡笼。--宋·辛弃疾《清平乐· 笼(籠、 ⒋儱)lǒng ⒈遮盖,罩住~罩。烟~寒水,月~沙(月月…
Eng
- CC-CEDICT enclosing frame made of bamboo, wire etc; cage; basket|steamer basket
- CC-CEDICT to envelop; to cover|(used in 籠子|笼子[long3 zi5]) large box|Taiwan pr. [long2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音櫳。【說文】舉土器。一曰笭也。【西京雜記】漢制,天子以象牙爲火籠。 又鳥檻曰籠。【莊子·庚桑楚】以天下爲之籠,則雀無所逃。 又包舉也。【前漢·食貨志】籠貨物,籠鹽鐵。 又盛矢器。以竹爲之。【周禮·夏官】田弋充籠箙矢。【註】籠,竹箙也。 又地名。【史記·匈奴傳】五月大會籠城。【韻會補】廣南化外,古南越地,唐置籠州。 又【廣韻】【集韻】力鐘切【正韻】盧容切,𠀤音龍。竹名。【張衡·南都賦】其竹則籦籠䈽篾。 又𥳎籠,竹車軬。【揚子·方言】車枸簍,宋、魏閒謂之𥳎籠。【史記·田單傳】令其宗人盡斷其車軸末而傅鐵籠。【註】《方言》:車轊,齊謂之籠。 又草名。【管子·地員篇】有籠與斥。 又【廣韻】【正韻】力董切【集韻】【韻會】魯孔切,𠀤音攏。箱籠。又竹器。【周禮·地官·遂人】道野役及窆,抱磨,共丘籠。又與瀧同。【荀子·議兵篇】東籠而退。【註】與涷瀧同,沾濕貌。
Thuyết Văn
土器。 一曰笭也。 从竹。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部曰。㭒、一曰徙土輂。齊人語也。一作梩。手部曰。捄、盛土於梩中也。是則籠卽梩也。 笭下云一曰籯也。周禮繕人。凡乗車充其籠箙。注云。充籠箙者以矢。 盧紅切。九部。
【籠】 (lung ⟨lộng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lô hồng thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ? thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) khí (Đồ. Như {khí dụng} [)。 Một thuyết khác li…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 篭 · 𦌼 · 𪚖 · 笼 · 篭 · 笼 · 籠 · 篭 · 笼 · 籠