劳绩

láo jìlao tích

Hán Việt: lao tích · Pinyin: láo jì

Tổng quan

công trạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

功劳和成绩:~卓著。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

功勞、功績。《明史.卷二○二.唐龍列傳》:「龍有才,居官著勞績。」《文明小史》第七回:「請上頭每年彙奏一次,無論何處捐到三萬,總辦、會辦俱得一個尋常勞績保舉,有六萬便得一個異常。」

Cấu tạo: 勞 (lao) + 績 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công lao và thành tích: công trạng
  • Tần suất từ công trạng
  • Biên soạn 勞績 láojì n. merit; accomplishment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功劳和成绩:~卓著。

Eng

  • Cihui 勞績 láojì n. merit; accomplishment
  • Tần suất từ 勞績 láojì n. merit; accomplishment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功劳 · 成绩