劻勷

kuāng ráng khuông nhương

Hán Việt: khuông nhương · Pinyin: kuāng ráng

Tổng quan

Khuông nhương: hấp tấp sấp ngửa

Cấu tạo: (khuông) + (nhương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khuông nhương: hấp tấp sấp ngửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急迫不安的樣子。唐.韓愈〈劉統軍碑〉:「蔡卒幸喪,圍我許郛。新師不牢,劻勷將逋。」唐.白居易〈渭村退居寄禮部崔侍郎翰林錢舍人〉詩一百韻:「樂天無怨歎,倚命不匡勷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惶遽不安貌; 谓动乱不宁; 辅佐,帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.惶遽不安貌。 2.谓动乱不宁。 3.辅佐,帮助。

Eng

  • Cihui 劻勷 uāngráng v.p. <wr.> in haste and agitation