xiāng nhương

Hán Việt: nhương · Pinyin: xiāng

Tổng quan

vội vã

劻勷 · 勷理 · 匡勷 · 寇勷 · 狂勷 · 贊勷 · 戎馬劻勷 · 戎马劻勷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāng
Hán Việtnhương
Quảng Đôngjoeng4
Nhật BảnHASHIRU
Hàn QuốcYANG
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổnjang
Phản thiết如陽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khuông nhương} [劻勷] hấp tấp sấp ngửa. Tục hay mượn dùng như chữ {tương} [襄].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 成就、完成。同「襄」。如:「共勷盛舉」。

Eng

  • CC-CEDICT haste

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】汝陽切【集韻】【韻會】如陽切【正韻】如羊切,𠀤音禳。【玉篇】走貌。又劻勷。詳劻字註。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư