劻
khuông
Hán Việt: khuông · Pinyin: kuāng
Tổng quan
nhiệt huyết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāng |
|---|---|
| Hán Việt | khuông |
| Quảng Đông | hong1 |
| Nhật Bản | AWATERU |
| Hàn Quốc | KWANG |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyang |
| Phản thiết | 曲王切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khuông nhương} [劻勷] hấp tấp, sấp ngửa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「劻勷」條。
Eng
- CC-CEDICT zealous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去王切【集韻】【韻會】【正韻】曲王切,𠀤音匡。【玉篇】劻勷,遽也。【廣韻】劻勷,迫貌。【集韻】劻,或作𤝿。【篇海】或作㑌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㑌 · 𤝿