勢力
thế lực
Hán Việt: thế lực · Pinyin: shì li
Tổng quan
quyền lực | ảnh hưởng | một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền lực | ảnh hưởng | một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
- Cihui thế lực thế lực ☆Cái quyền sức ép buộc được người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.權力、威勢。《漢書.卷三○.藝文志》:「春秋所貶損大人當世君臣,有威權勢力,其事實皆形於傳,是以隱其書而不宣,所以免時難也。」《文明小史》第三五回:「他們仗著外國人的勢力,就這樣欺壓自己人。」 2.泛指軍事、政治、經濟等方面的力量。《大宋宣和遺事.貞集》:「臣聞和之所以可講者,謂內地用兵,勢力相敵,可也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 权力,处于高位而产生的威力; 泛指政治﹑经济﹑军事等方面的力量; 方言。犹派头,架子; 犹势利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.权力,处于高位而产生的威力。 2.泛指政治﹑经济﹑军事等方面的力量。 3.方言。犹派头,架子。 4.犹势利。
Eng
- CC-CEDICT power|influence|a force (military, political etc)
- Cihui power; influence; a force (military, political etc)
ja
- JMdict influence|power|might|strength|potency