势家
thế gia
Hán Việt: thế gia · Pinyin: shì jiā
Tổng quan
gia đình có thế lực
1.有权势的人家。
有勢力的家庭。《漢書.卷三九.蕭何傳》:「令後世賢,師吾儉; 不賢,毋為勢家所奪。」《五代史平話.梁史.卷上》:「試官只取勢家子弟應選,這幾個秀才皆是寒族,怨望朝廷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thế gia: gia đình có thế lực
- Biên soạn 勢家 shìjiā n. important individual/family
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有权势的人家。
Eng
- Cihui 勢家 shìjiā n. important individual/family