势派

shì pàithế phái

Hán Việt: thế phái · Pinyin: shì pài

Tổng quan

vẻ; tình thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

①气派你看,人家是什么势派。②摆阔; 讲排场咱们有了钱,也得势派势派。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣派、派頭。《紅樓夢》第二九回:「小門小戶的孩子,都是嬌生慣養的,那裡見的這個勢派。」

Cấu tạo: 勢 (thế) + 派 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang hoàng: vẻ/tình thế
  • Tần suất từ vẻ; tình thế
  • Biên soạn 勢派 hìpài n. 1. in-power/powerful faction 2. impressive manner/style; dignified air 3. situation; circumstances

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①气派你看,人家是什么势派。②摆阔; 讲排场咱们有了钱,也得势派势派。

Eng

  • Cihui 勢派 hìpài n. 1. in-power/powerful faction 2. impressive manner/style; dignified air 3. situation; circumstances
  • Tần suất từ 勢派 hìpài n. 1. in-power/powerful faction 2. impressive manner/style; dignified air 3. situation; circumstances

Từ liên quan

Gần nghĩa

势利 · 势力 · 势头 · 势子 · 势家 · 势必 · 势态 · 势族