勢要

shì yào thế yếu

Hán Việt: thế yếu · Pinyin: shì yào

Tổng quan

nhân vật có ảnh hưởng | người quyền lực

Cấu tạo: (thế) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân vật có ảnh hưởng | người quyền lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有權勢、居要職的人。唐.韓愈〈贈別元十八協律〉六首之四:「勢要情所重,排斥則埃塵。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「蕙娘又將燦若上上下下仔細看了一會,開口問道:『你京中有甚勢要相識否?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有权势,居要职。亦指有权有势的人; 大势和关键。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有权势,居要职。亦指有权有势的人。 2.大势和关键。

Eng

  • CC-CEDICT influential figure|powerful person
  • Cihui influential figure; powerful person