勁吹
kính xuy
Hán Việt: kính xuy · Pinyin: jìng chuī
Tổng quan
(gió) thổi mạnh | (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui (gió) thổi mạnh | (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
Eng
- CC-CEDICT (of wind) to blow strongly|(fig.) (of trends, changes etc) to sweep through society
- Cihui (of wind) to blow strongly; (fig.) (of trends, changes etc) to sweep through society