勁敵

jìng dí kính địch

Hán Việt: kính địch · Pinyin: jìng dí

Tổng quan

đối thủ đáng gờm

Cấu tạo: (kính) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối thủ đáng gờm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強而有力的敵人。亦用以比喻厲害的對手。《舊五代史.卷六四.唐書.霍彥威傳》:「此席宴客,皆吾前歲之勁敵也,一旦與吾同宴,蓋卿前鋒之效也。」《三國演義》第七四回:「關某威震華夏,未逢對手;今遇令明,真勁敵也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强有力的敌人或对手。

Eng

  • CC-CEDICT formidable opponent
  • Cihui formidable opponent

ja

  • JMdict formidable foe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强敌

Từ trái nghĩa

弱敌