勁節

jìn jié kính tiết

Hán Việt: kính tiết · Pinyin: jìn jié

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KÍNH TIẾT Kiên trì không lơi lỏng. Hương Dục truyện trong TCTT q. 8 ghi: 入富水大佛山、勁節安禪、卯前一食。 Sư vào núi Đại Phật ở Phú Thủy, an thiền kiên trì không lơi lỏng, chỉ ăn buổi sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不屈的節操。唐.李嶠〈松〉詩:「歲寒終不改,勁節幸君知。」唐.駱賓王〈浮槎〉詩:「真心凌晚桂,勁節掩寒松。」