勁節
kính tiết
Hán Việt: kính tiết · Pinyin: jìn jié
Tổng quan
1.谓坚贞的节操。 2.竹木枝干分杈处称节。以其质地坚实,故称劲节。
不屈的節操。唐.李嶠〈松〉詩:「歲寒終不改,勁節幸君知。」唐.駱賓王〈浮槎〉詩:「真心凌晚桂,勁節掩寒松。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不屈的節操。唐.李嶠〈松〉詩:「歲寒終不改,勁節幸君知。」唐.駱賓王〈浮槎〉詩:「真心凌晚桂,勁節掩寒松。」
other
- Nguồn khác Hương Dục truyện trong TCTT q
- Nguồn khác 8 ghi: 入富水大佛山、勁節安禪、卯前一食。 Sư vào núi Đại Phật ở Phú Thủy, an thiền kiên trì không lơi lỏng, chỉ ăn buổi sáng