勁草

jìng cǎo kính thảo

Hán Việt: kính thảo · Pinyin: jìng cǎo

Tổng quan

cỏ cứng cáp | thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn

Cấu tạo: (kính) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ cứng cáp | thành ngữ: người kiên cường trung thành dù gặp nguy hiểm và khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅韌的草莖,不畏疾風。比喻威武不屈之士。《文選.張協.雜詩一○首之四》:「輕風摧勁草,凝霜竦高木。」《舊唐書.卷六三.蕭瑀傳》:「疾風知勁草,版蕩識誠臣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚韧的草。比喻意志坚定经得起考验的人疾风知劲草,世乱识忠臣。

Eng

  • CC-CEDICT tough upright grass|(fig.) a staunch character who is loyal despite danger and hardship
  • Cihui tough upright grass; (fig.) a staunch character who is loyal despite danger and hardship

ja

  • JMdict wind-resistant blade of grass|resistant idea (metaphorically)