勃興

bó xīng bột hưng

Hán Việt: bột hưng · Pinyin: bó xīng

Tổng quan

trỗi dậy đột ngột | phát triển mạnh mẽ

Cấu tạo: (bột) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trỗi dậy đột ngột | phát triển mạnh mẽ
  • Cihui bột hưng bột hưng ☆Thình lình nổi dậy — Tốt đẹp nhanh chóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然興起。《漢書.卷二八.馮衍傳下》:「苗裔紛其條暢兮,至湯武而勃興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勃然兴起;蓬勃发展。

Eng

  • CC-CEDICT to rise suddenly|to grow vigorously
  • Cihui to rise suddenly; to grow vigorously

ja

  • JMdict sudden rise to power|sudden rise in prosperity