勃發
bột phát
Hán Việt: bột phát · Pinyin: bó fā
Tổng quan
nảy mầm | phát triển mạnh | (chiến tranh, v.v.) bùng nổ | tăng trưởng nhanh
Nghĩa
Việt
- Cihui nảy mầm | phát triển mạnh | (chiến tranh, v.v.) bùng nổ | tăng trưởng nhanh
- Cihui bột phát bột phát ☆Xảy ra thình lình và mạnh mẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容精神煥發。如:「英姿勃發」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焕发;蓬勃生发:英姿~|生机~;突然发生:战争~|~事件。
Eng
- CC-CEDICT to sprout up; to flourish; (of war etc) to break out|rapid growth
- Cihui to sprout up; to flourish; (of war etc) to break out; rapid growth