勃然
bột nhiên
Hán Việt: bột nhiên · Pinyin: bó rán
Tổng quan
mạnh mẽ; dồi dào; thịnh vượng; bừng bừng. 勃然而興 bừng bừng trỗi dậy 勃然而起 dấy lên mạnh mẽ; hầm hầm; tái người; tím mặt (do tức giận hoặc kinh hoảng nên biến sắc). 勃然大怒 hầm hầm giận dữ
兴起或旺盛的样子:~而兴, ~而起; 因生气或惊慌等变脸色的样子:~不悦, ~大怒。
1.發怒衝動的樣子。《孟子.萬章下》:「王勃然變乎色。」《戰國策.趙策三》:「威王勃然怒曰:『叱嗟!而母婢也!』」也作「勃如」。 2.興起、奮起的樣子。《淮南子.兵略》:「有聖人勃然而起,乃討強暴,平亂世,夷險除穢,以濁為清,以危為寧。」 3.突然。《莊子.天地》:「蕩蕩乎,忽然出,勃然動,而萬物從之乎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thình lình biến sắc mặt — Vẻ hưng thịnh, hăng hái.; hình lình biến sắc mặt — Vẻ hưng thịnh, hăng hái.; đột nhiên , đột ngột , kích động , hào hứng , mãnh liệt; 形 1. mạnh mẽ; dồi dào; thịnh vượng; bừng bừng. 勃然而興 bừng bừng trỗi dậy 勃然而起 dấy lên mạnh mẽ 2. hầm hầm; tái người; tím mặt (do tức giận hoặc kinh hoảng nên biến sắc). 勃然大怒 hầm hầm giận dữ; mạnh mẽ; dồi dào; thịnh vượng; bừng bừng; hầm hầm; tái người; tím mặt
- Biên soạn 勃然 bórán adv. 1. agitatedly; excitedly 2. vigorously 3. suddenly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發怒衝動的樣子。《孟子.萬章下》:「王勃然變乎色。」《戰國策.趙策三》:「威王勃然怒曰:『叱嗟!而母婢也!』」也作「勃如」。 2.興起、奮起的樣子。《淮南子.兵略》:「有聖人勃然而起,乃討強暴,平亂世,夷險除穢,以濁為清,以危為寧。」 3.突然。《莊子.天地》:「蕩蕩乎,忽然出,勃然動,而萬物從之乎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴起或旺盛的样子:~而兴, ~而起; 因生气或惊慌等变脸色的样子:~不悦, ~大怒。
Eng
- JMdict suddenly
- JMdict all at once
- JMdict flaring up (in anger)
- JMdict in a flare
- Cihui suddenly; abruptly; agitatedly; excitedly; vigorously
- Tần suất từ 勃然 bórán adv. 1. agitatedly; excitedly 2. vigorously 3. suddenly
ja
- JMdict 勃然(ぼつぜん)
other
- Nguồn khác Thình lình biến sắc mặt
- Nguồn khác Vẻ hưng thịnh, hăng hái