勃然
bột nhiên
Hán Việt: bột nhiên · Pinyin: bó rán
Tổng quan
đột nhiên | đột ngột | kích động | hào hứng | mãnh liệt hình lình biến sắc mặt — Vẻ hưng thịnh, hăng hái. bột nhiên bột nhiên ☆Thình lình biến sắc mặt — Vẻ hưng thịnh, hăng hái.
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên | đột ngột | kích động | hào hứng | mãnh liệt hình lình biến sắc mặt — Vẻ hưng thịnh, hăng hái. bột nhiên bột nhiên ☆Thình lình biến sắc mặt — Vẻ hưng thịnh, hăng hái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發怒衝動的樣子。《孟子.萬章下》:「王勃然變乎色。」《戰國策.趙策三》:「威王勃然怒曰:『叱嗟!而母婢也!』」也作「勃如」。 2.興起、奮起的樣子。《淮南子.兵略》:「有聖人勃然而起,乃討強暴,平亂世,夷險除穢,以濁為清,以危為寧。」 3.突然。《莊子.天地》:「蕩蕩乎,忽然出,勃然動,而萬物從之乎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴起或旺盛的样子:~而兴|~而起;因生气或惊慌等变脸色的样子:~不悦|~大怒。
Eng
- CC-CEDICT suddenly|abruptly|agitatedly|excitedly|vigorously
- Cihui suddenly; abruptly; agitatedly; excitedly; vigorously
ja
- JMdict suddenly|all at once|flaring up (in anger)|in a flare