勇氣
dũng khí
Hán Việt: dũng khí · Pinyin: yǒng qì
Tổng quan
can đảm | dũng khí
Nghĩa
Việt
- Cihui can đảm | dũng khí
- Cihui dũng khí dũng khí ☆Tấm lòng mạnh mẽ, không lùi bước. Vẻ mạnh mẽ, không biết sợ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇往直前無所畏懼的氣魄。《左傳.莊公十年》:「夫戰,勇氣也。一鼓作氣,再而衰,三而竭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敢作敢为毫不畏惧的气魄:鼓起~。
Eng
- CC-CEDICT courage
- Cihui courage