勇猛

yǒng měng dũng mãnh

Hán Việt: dũng mãnh · Pinyin: yǒng měng

Tổng quan

mạnh mẽ và dũng cảm | dữ dội và dũng mãnh

Cấu tạo: (dũng) + (mãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh mẽ và dũng cảm | dữ dội và dũng mãnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 果敢有力。《漢書.卷六○.杜周傳》:「竊見朱博忠信勇猛,材略不世出,誠國家雄俊之寶臣也。」《儒林外史》第三九回:「那番子見勢頭勇猛,正要逃走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇敢有力; 指勇武之士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇敢有力。 2.指勇武之士。

Eng

  • CC-CEDICT bold and powerful|brave and fierce
  • Cihui bold and powerful; brave and fierce

ja

  • JMdict daring|brave|bold|valiant|intrepid