猛

měngmãnhNôm mãnh

Hán Việt: mãnh · Pinyin: měng · Nôm: mãnh

Tổng quan

Mạnh. Như mãnh tướng [猛將] tướng mạnh, mãnh thú [猛獸] thú mạnh, v.v

猛丁 · 猛乍 · 猛兽 · 猛冲 · 猛击 · 猛利 · 猛力 · 猛可

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměng
Hán Việtmãnh
Âm Nômmạnh
Quảng Đôngmaang5
Mân Nambíng
Nhật BảnTAKESHI
Hàn Quốc맹
Chú âmㄇㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmrangx
Phản thiết莫杏切
Thanh mẫu明
Vận梗
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mạnh. Như mãnh tướng [猛將] tướng mạnh, mãnh thú [猛獸] thú mạnh, v.v. Nghiêm ngặt. Mạnh dữ. Như mãnh liệt [猛烈] mạnh dữ quá. Đang mê hoặc mà hốt nhiên tỉnh ngộ gọi là mãnh tỉnh [猛省]. Ác. Chó mạnh

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mạnh 猛 ◎ Nôm: 孟 AHV: mãnh. tt. dữ. Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi, khiếu hót chim khôn phải ở lồng. (Tự giới 127.5)
  • Giản Dị Hán Nôm mạnh mạnh mẽ, mãnh liệt [Eng: strong, powerful, fierce]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mãnh mãnh thú [Eng: fierce animal]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.勇敢、勇武。如:「勇猛」、「威猛」。漢.高祖〈大風歌〉:「大風起兮雲飛揚,威加海內兮歸故鄉,安得猛士兮守四方。」 2.凶惡、凶暴。如:「凶猛」、「猛虎」、「猛獸」。 3.劇烈、強烈。如:「猛烈」、「藥性很猛」。唐.皮日休〈桃花賦〉:「狂風猛雨,一陣紅去。」 [副] 1.急遽、急速。如:「突飛猛進」。 2.忽然、突然。如:「猛然回頭」。元.鄭廷玉《忍字記》第一折:「我若是前街上猛撞見,若是後巷裡廝逢著。」《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「玉人盡日懨懨地,猛被笙歌驚破睡。」 [名] 姓。如春秋時宋有猛獲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猛 (形声。从犬,孟声。本义健壮的狗) 同本义 猛,健犬也。--《说文》 驱猛兽。--《孟子》 猛虞趪趪。--张衡《西京赋》。注怒也。” 又如大猛(大狗) 猛 凶恶可怕 公之狗甚猛。--《韩诗外传》 粗厉猛起。--《礼记·乐记》 苛政猛于虎。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 如猛兽奇鬼。--宋·苏轼《石钟山记》 又如猛利(犹凶暴); 猛戾(凶暴乖张); 猛急(犹暴躁); 猛暴(凶残暴戾) 勇猛; 威猛 威而不猛。--《论语》 便捷猛鸷。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 猛měng ⒈力量大,气势壮力~。勇~≤~。~虎。~将。 ⒉凶暴~兽。~禽。苛政~于虎也。 ⒊快,突然~追。突飞~进。~然觉醒。

Eng

  • CC-CEDICT ferocious, fierce, violent, brave, suddenly, abrupt, (slang) awesome
  • JMdict greatly energetic
  • JMdict ferocious
  • JMdict extreme
  • JMdict severe

ja

  • JMdict 猛(もう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠩜【唐韻】莫杏切【集韻】【韻會】【正韻】母梗切,𠀤音蜢。【說文】健犬也。 又𡝹氏,獸名。【司馬相如·上林賦】鋋猛氏。【註】郭璞曰:今蜀中有獸,狀如熊而毛淺,有光澤,名猛氏。 又【玉篇】健也。【廣韻】勇猛。【禮·郊特牲】虎豹之皮,示服猛也。 又【玉篇】嚴也。【左傳·昭二十年】惟有德者能以寬服民,其次莫如猛。 又【玉篇】惡也,害也。【禮·檀弓】苛政猛于虎。 又虎猛縣,屬西河郡。猛陵縣,屬蒼梧郡。皆見【前漢·地理志】。 又山名。【淮南子·地形訓】汝出猛山。 又姓。【廣韻】左傳晉大夫猛獲之後。

Thuyết Văn

健犬也。 从犬。孟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

叚借爲凡健之偁。 莫杏切。古音在十部。

【猛】 (mãnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) , Thanh phù (聲符): 孟 (mạnh) Phiên thiết: Mạc hạnh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 杏 (hạnh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mãng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kiện (Khỏe. Như {dũng kiện) khuyển (Con chó. Tào Đường [) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 勐 · 𠩜 · 勐