猛
mãnh
Hán Việt: mãnh · Pinyin: měng
Tổng quan
hung dữ mãnh liệt bạo lực dũng cảm đột nhiên đột ngột (tiếng lóng) tuyệt vời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | měng |
|---|---|
| Hán Việt | mãnh |
| Quảng Đông | maang5 |
| Mân Nam | bíng |
| Nhật Bản | TAKESHI |
| Hàn Quốc | 맹 |
| Chú âm | ㄇㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrangx |
| Phản thiết | 莫杏切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạnh. Như {mãnh tướng} [猛將] tướng mạnh, {mãnh thú} [猛獸] thú mạnh, v.v. Nghiêm ngặt. Mạnh dữ. Như {mãnh liệt} [猛烈] mạnh dữ quá. Đang mê hoặc mà hốt nhiên tỉnh ngộ gọi là {mãnh tỉnh} [猛省]. Ác. Chó mạnh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.勇敢、勇武。如:「勇猛」、「威猛」。漢.高祖〈大風歌〉:「大風起兮雲飛揚,威加海內兮歸故鄉,安得猛士兮守四方。」 2.凶惡、凶暴。如:「凶猛」、「猛虎」、「猛獸」。 3.劇烈、強烈。如:「猛烈」、「藥性很猛」。唐.皮日休〈桃花賦〉:「狂風猛雨,一陣紅去。」 [副] 1.急遽、急速。如:「突飛猛進」。 2.忽然、突然。如:「猛然回頭」。元.鄭廷玉《忍字記》第一折:「我若是前街上猛撞見,若是後巷裡廝逢著。」《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「玉人盡日懨懨地,猛被笙歌驚破睡。」 [名] 姓。如春秋時宋有猛獲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猛 (形声。从犬,孟声。本义健壮的狗) 同本义 猛,健犬也。--《说文》 驱猛兽。--《孟子》 猛虞趪趪。--张衡《西京赋》。注怒也。” 又如大猛(大狗) 猛 凶恶可怕 公之狗甚猛。--《韩诗外传》 粗厉猛起。--《礼记·乐记》 苛政猛于虎。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 如猛兽奇鬼。--宋·苏轼《石钟山记》 又如猛利(犹凶暴);猛戾(凶暴乖张);猛急(犹暴躁);猛暴(凶残暴戾) 勇猛;威猛 威而不猛。--《论语》 便捷猛鸷。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 猛měng ⒈力量大,气势壮力~。勇~≤~。~虎。~将。 ⒉凶暴~兽。~禽。苛政~于虎也。 ⒊快,突…
Eng
- CC-CEDICT ferocious|fierce|violent|brave|suddenly|abrupt|(slang) awesome
ja
- JMdict greatly energetic|ferocious|extreme|severe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠩜【唐韻】莫杏切【集韻】【韻會】【正韻】母梗切,𠀤音蜢。【說文】健犬也。 又𡝹氏,獸名。【司馬相如·上林賦】鋋猛氏。【註】郭璞曰:今蜀中有獸,狀如熊而毛淺,有光澤,名猛氏。 又【玉篇】健也。【廣韻】勇猛。【禮·郊特牲】虎豹之皮,示服猛也。 又【玉篇】嚴也。【左傳·昭二十年】惟有德者能以寬服民,其次莫如猛。 又【玉篇】惡也,害也。【禮·檀弓】苛政猛于虎。 又虎猛縣,屬西河郡。猛陵縣,屬蒼梧郡。皆見【前漢·地理志】。 又山名。【淮南子·地形訓】汝出猛山。 又姓。【廣韻】左傳晉大夫猛獲之後。
Thuyết Văn
健犬也。 从犬。孟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
叚借爲凡健之偁。 莫杏切。古音在十部。
【猛】 (mãnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 孟 (mạnh) Phiên thiết: Mạc hạnh thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 杏 (hạnh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mãng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiện (Khỏe. Như {dũng kiện) khuyển (Con chó. Tào Đường [) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 勐 · 𠩜 · 勐