勉勉強強

miǎn miǎn qiǎng qiǎng miễn miễn cường cường

Hán Việt: miễn miễn cường cường · Pinyin: miǎn miǎn qiǎng qiǎng

Tổng quan

đạt được một cách khó khăn | chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ | vừa đủ chấp nhận

Cấu tạo: (miễn) + (miễn) + (cường) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được một cách khó khăn | chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ | vừa đủ chấp nhận

Eng

  • CC-CEDICT to achieve with difficulty|only just up to the task|barely adequate
  • Cihui to achieve with difficulty; only just up to the task; barely adequate