勒住

lặc trụ

Hán Việt: lặc trụ

Tổng quan

dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)

Cấu tạo: (lặc) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施力強加抑止。《紅樓夢》第四三回:「一氣跑了七八里路出來,人煙漸漸稀少,寶玉方勒住馬,回頭問茗烟道:『這裡可有賣香的?』」

Eng

  • Cihui 勒住 ēizhù r.v. halt by pulling in the rein; rein in; tighten||►See also lèzhu