lặc

Hán Việt: lặc · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) dây cương thắng ngựa bắt buộc cưỡng chế (văn học) khắc chạm trổ (văn học) chỉ huy dẫn dắt (quân đội, v.v.) (vật lý) lux (viết tắt của 勒克斯[le4 ke4 si1]) buộc chặt ràng buộc

勒令 · 勒住 · 勒叉 · 勒庞 · 勒戒 · 勒抑 · 勒捐 · 勒掯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlặc
Quảng Đônglaak6
Mân Namli̍k
Nhật BảnKUTSUWA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄜˋ
Hán ngữ Trung cổlok
Baxter-Sagart[r]ˤək
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤək
Phản thiết盧則切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa. Như {mã lặc} [馬勒] dây cương ngựa. Đè nén. Như {lặc lịnh giải tán} [勒令解散] bắt ép phải giải tán. Khắc. Khắc chữ vào bia gọi là {lặc thạch} [勒石].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lật lật bật, lật đật; lật lọng [Eng: strangle, tighten]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lặc lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) [Eng: to hold bridle; to carve stele]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lấc lấc láo [Eng: strangle, tighten]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.有嚼口的馬絡頭。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「鞍勒一具,馬十五匹。」唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「輦前才人帶弓箭,白馬嚼齧黃金勒。」_x000D_ 2.書法中橫畫的筆法。宋.陳思《書苑菁華.卷二.書法下.永字八法》:「橫為勒。」_x000D_ 3.姓。如漢代有勒尊。_x000D_ [動]_x000D_ 1.駕御。如:「勒馬長城」。_x000D_ 2.約束、限制。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「廖性寬緩,不能教勒子孫。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷五下.滇遊日記三》:「而盤江自橋頭南下,為越州後橫亙山所勒,轉而東流。」_x000D_ 3.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勒〈名〉 (形声。从革,力声。从革”,表示与皮革有关。本义套在马头上带嚼子的笼头) 同本义 勒,马头络衔也。--《说文》 勒面绩总。--《周礼·巾车》 案勒一具。--《汉书·匈奴传》。注马辔也。” 弓矢鞍勒。--《后汉书·乌桓鲜卑传》 缨辔贝勒。--《仪礼·既夕礼》 又如马勒;勒面(古代马面饰) 对数能量损失,中子能量损失的一种量度,等于中子初始能量与在慢化过程中任一点上能量之比的自然对数值 勒克司的简称(照度单位) 姓。 勒 〈动〉 约束;收紧缰绳以止住马骡等或使马转身 勒lēi ⒈使用绳索等捆住或套住,再拉紧捆好~紧。 勒lè ⒈带嚼子的笼头鞍~一具…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) bridle; halter; headstall|to rein in|to compel; to force|(literary) to carve; to engrave|(literary) to command; to lead (an army etc)|(physics) lux (abbr. for 勒克斯[le4 ke4 si1])
  • CC-CEDICT to strap tightly|to bind

ja

  • JMdict bit (horse mouthpiece)|second stroke in the Eight Principles of Yong|rightward stroke

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧則切【集韻】【韻會】【正韻】歷德切,𠀤楞入聲。【說文】馬頭絡銜也。从革,力聲。一說馬轡也,有銜曰勒,無曰羈。【釋名】絡也。絡其頭而引之。【玉篇】馬鑣銜也。【前漢·匈奴傳】鞌勒一具。又【增韻】抑也。【玉篇】抑,勒也。又刻也。【禮·月令】孟冬,命工師效功,物勒工名,以考其誠。【註】刻名于器,以備考驗。又【廣韻】石虎諱勒,呼馬勒爲轡。

Thuyết Văn

馬頭落銜也。 从革。力聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

落絡古今字。糸部繯下云落也。知許之不作絡矣。釋名。勒、絡也。絡其頭而引之。按网部、馬落頭也。金部銜、馬勒口中。此云落銜者、謂落其頭而銜其口。可控制也。引伸之爲抑勒之義。又爲物勒工名之義。廣韵云。石虎諱勒。呼馬勒爲轡。此名之不正也。爾雅。轡首謂之革。革卽勒之省。馬絡頭者、轡所係也。故曰轡首。毛詩䩦革皆當依古金石作勒、鋚勒。毛傳曰。攸、轡首飾也。革、轡首也。自來上句奪首飾二字而莫得其解。 盧則切。一部。

【勒】 (lặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 力 (lực) Phiên thiết: Lô tắc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 則 (tắc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) đầu (Bộ đầu) lạc (Rụng) hàm (Cái hàm thiết ngựa. ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩩸